涉
[shè]
(văn học) lội qua một vùng nước; (hình thức kết hợp) trải nghiệm; trải qua
那你拿着合同去找他交涉,按照条款要求他退款。
nà nǐ ná zhe hé tong qù zhǎo tā jiāo shè, àn zhào tiáo kuǎn yāo qiú tā tuì kuǎn.Vậy cậu cầm hợp đồng đi thương lượng với ông ấy, chiểu theo điều khoản yêu cầu ông ấy hoàn tiền.
Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被我们无权干涉其他国家的内政。
wǒ men wú quán gān shè qí tā guó jiā de nèi zhèng.Chúng ta không có quyền can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác.
好啊。不过你检查甚长基线干涉仪的测量误差了吗?
hǎo a. bú guò nǐ jiǎn chá shèn cháng jī xiàn gān shè yí de cè liáng wù chā le ma?Tốt lắm. Nhưng em đã kiểm tra sai số đo của giao thoa vô tuyến đường cơ sở rất dài chưa?
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止