牵涉【牽涉】
[qiān shè] [牵 涉]
liên quan; bị liên lụy
关联到,涉及
新政策的推行牵涉到各个行业的利益分配,需要慎重考量。
xīn zhèng cè de tuī xíng qiān shè dào gè gè háng yè de lì yì fēn pèi, xū yào shèn zhòng kǎo liáng.Việc triển khai chính sách mới liên quan đến phân chia lợi ích của nhiều ngành nghề, cần cân nhắc thận trọng.
无论牵涉到谁,我们都绝不姑息,不仅立即解除合同,还要依法移交司法机关。
wú lùn qiān shè dào shuí, wǒ men dōu jué bù gū xī, bù jǐn lì jí jiě chú hé tong, hái yào yī fǎ yí jiāo sī fǎ jī guān.Bất kể dính líu đến ai, chúng tôi đều tuyệt đối không dung túng, không chỉ chấm dứt hợp đồng ngay mà còn bàn giao cho cơ quan tư pháp theo luật.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông这个问题牵涉到多方面的利益。
zhè ge wèn tí qiān shè dào duō fāng miàn de lì yì.Vấn đề này liên quan đến lợi ích về nhiều mặt.