牵涉到
[qiān shè dào] [牵 涉 到]
liên quan; lôi kéo vào
无论牵涉到谁,我们都绝不姑息,不仅立即解除合同,还要依法移交司法机关。
wú lùn qiān shè dào shuí, wǒ men dōu jué bù gū xī, bù jǐn lì jí jiě chú hé tong, hái yào yī fǎ yí jiāo sī fǎ jī guān.Bất kể dính líu đến ai, chúng tôi đều tuyệt đối không dung túng, không chỉ chấm dứt hợp đồng ngay mà còn bàn giao cho cơ quan tư pháp theo luật.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông这个问题牵涉到多方面的利益。
zhè ge wèn tí qiān shè dào duō fāng miàn de lì yì.Vấn đề này liên quan đến lợi ích về nhiều mặt.
这个问题牵涉到很多人的切身利益。
zhè ge wèn tí qiān shè dào hěn duō rén de qiè shēn lì yì.Vấn đề này liên quan đến lợi ích thiết thân của rất nhiều người.