牵扯【牽扯】
[qiān chě] [牵 扯]
1.liên quan; dính líu; có quan hệ đan xen
牵连,涉及其他事物或人。
这起经济案件牵扯到多位企业高管,调查进展十分复杂。
zhè qǐ jīng jì àn jiàn qiān chě dào duō wèi qǐ yè gāo guǎn, diào chá jìn zhǎn shí fēn fù zá.Vụ án kinh tế này dính líu đến nhiều lãnh đạo cấp cao của doanh nghiệp, tiến trình điều tra vô cùng phức tạp.
2.làm phân tâm; làm vướng bận; hao tổn (thời gian, tâm trí)
消耗或分散精力、时间等。
繁琐的日常琐事牵扯了他太多精力。
fán suǒ de rì cháng suǒ shì qiān chě le tā tài duō jīng lì.Những việc vụn vặt thường ngày làm phân tán quá nhiều tâm trí của anh ấy.
原来症结在这儿,除了课时费,是不是还牵扯到科研经费?
yuán lái zhēng jié zài zhè r, chú le kè shí fèi, shì bu shì hái qiān chě dào kē yán jīng fèi?Hóa ra nút thắt ở đây, ngoài thù lao giờ dạy, có phải còn dính líu đến kinh phí nghiên cứu khoa học?
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…这件事牵扯到很多部门,必须谨慎处理。
zhè jiàn shì qiān chě dào hěn duō bù mén, bì xū jǐn shèn chǔ lǐ.Vụ việc này dính líu đến nhiều phòng ban, phải xử lý thận trọng.