扯
[chě]
1.kéo; xé; (vải, sợi, v.v.) mua
拉、撕或撕下布匹
他轻轻扯了扯同事的衣袖示意对方安静。
tā qīng qīng chě le chě tóng shì de yī xiù shì yì duì fāng ān jìng.Anh ấy khẽ kéo tay áo đồng nghiệp ra hiệu giữ trật tự.
2.dính líu; lôi kéo vào
牵扯;把无关的人或事联系在一起
这件事和我无关,别把我扯进去。
zhè jiàn shì hé wǒ wú guān, bié bǎ wǒ chě jìn qù.Việc này không liên quan đến tôi, đừng lôi tôi vào.
vô lý; hoang đường; xàm
荒谬;离谱不合常理
这个电影的结局编得实在太扯了。
zhè ge diàn yǐng de jié jú biān de shí zài tài chě le.Kết thúc của bộ phim này được dựng quá vô lý.
原来症结在这儿,除了课时费,是不是还牵扯到科研经费?
yuán lái zhēng jié zài zhè r, chú le kè shí fèi, shì bu shì hái qiān chě dào kē yán jīng fèi?Hóa ra nút thắt ở đây, ngoài thù lao giờ dạy, có phải còn dính líu đến kinh phí nghiên cứu khoa học?
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…多亏您出面调解,不然这两个部门恐怕还要继续扯皮下去呢。
duō kuī nín chū miàn tiáo jiě, bù rán zhè liǎng gè bù mén kǒng pà hái yào jì xù chě pí xià qù ne.Đều nhờ thầy đứng ra hòa giải, nếu không hai phòng ban này e là còn tiếp tục đùn đẩy trách nhiệm nữa.
Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban渔民顺着清晨的风扯起了船帆。
yú mín shùn zhe qīng chén de fēng chě qǐ le chuán fān.Ngư dân nương theo ngọn gió sớm kéo căng cánh buồm.