拉开【拉開】
[lā kāi] [拉 开]
1.kéo mở; kéo ra; gia tăng
使分开或拉大距离
她拉开窗帘,让阳光照进来。
tā lā kāi chuāng lián, ràng yáng guāng zhào jìn lái.Cô ấy kéo mở rèm cửa để ánh nắng chiếu vào.
2.mở màn, bắt đầu (sự kiện)
比喻活动或事件正式开始
运动会拉开了比赛的序幕。
yùn dòng huì lā kāi le bǐ sài de xù mù.Đại hội thể thao đã mở màn cho các cuộc thi đấu.
对,作家通过这种人称抽离,拉开了与创伤经历的审美距离,避免沉溺于主观控诉。
duì, zuò jiā tōng guò zhè zhǒng rén chēng chōu lí, lā kāi le yǔ chuāng shāng jīng lì de shěn měi jù lí, bì miǎn chén nì yú zhǔ guān kòng sù.Đúng vậy, nhà văn thông qua sự tách rời nhân xưng này đã kéo giãn khoảng cách thẩm mỹ với trải nghiệm sang chấn, tránh sa đà vào việc tố cáo chủ quan.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于演出在次日晚上准时拉开序幕。
yǎn chū zài cì rì wǎn shàng zhǔn shí lā kāi xù mù.Buổi biểu diễn bắt đầu đúng giờ vào tối hôm sau.
大幕拉开,今晚的话剧正式开幕。
dà mù lā kāi, jīn wǎn de huà jù zhèng shì kāi mù.Tấm màn kéo lên, vở kịch nói tối nay chính thức mở màn.