合上
[hé shàng] [合 上]
đóng (hộp, sách, miệng, v.v.)
太好了,你帮我问问哪种网速更适合上网课?
tài hǎo le, nǐ bāng wǒ wèn wèn nǎ zhǒng wǎng sù gèng shì hé shàng wǎng kè?Tốt quá, bạn hỏi giúp tôi tốc độ mạng nào phù hợp học trực tuyến hơn nhé?
Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ请大家把书合上。
qǐng dà jiā bǎ shū hé shàng.Mọi người xin vui lòng gấp sách lại.
请把书合上。
qǐng bǎ shū hé shàng.Xin hãy gấp sách lại.