XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

合

[hé]

đóng; gia nhập; phù hợp

闭合;聚在一起;符合

请把书合上。

qǐng bǎ shū hé shàng.

Xin hãy gấp sách lại.

hạp (đơn vị dung tích cũ)

中国市制容量单位

这里有一合米。

zhè lǐ yǒu yì hé mǐ.

Ở đây có một hạp gạo.

非常合适,穿起来又轻又舒服。

fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.

Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

他的表现完全符合公司的要求。

tā de biǎo xiàn wán quán fú hé gōng sī de yāo qiú.

Biểu hiện của anh ấy hoàn toàn phù hợp với yêu cầu của công ty.

老师,这两个内容哪个更合适?

lǎo shī, zhè liǎng gè nèi róng nǎ gè gèng hé shì?

Thưa thầy, hai nội dung này cái nào phù hợp hơn ạ?

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình