XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

勺

[sháo]

cái thìa; cái muôi; lượng từ: 把 (bǎ)

煮汤时,你可以往锅里加入一勺盐。

zhǔ tāng shí, nǐ kě yǐ wǎng guō lǐ jiā rù yì sháo yán.

Khi nấu canh, bạn có thể cho thêm một thìa muối vào nồi.

把

“书”是名词,要用白勺“的”。

“ shū” shì míng cí, yào yòng bái sháo“ de”.

“Sách” là danh từ, cần dùng “的” chữ bạch-chước.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

服务员,请再给我拿一把勺子。

fú wù yuán, qǐng zài gěi wǒ ná yì bǎ sháo zǐ.

Phục vụ ơi, vui lòng lấy thêm cho tôi một chiếc thìa.

桌上放着一双筷子和一把勺子。

zhuō shàng fàng zhe yì shuāng kuài zi hé yì bǎ sháo zǐ.

Trên bàn đặt một đôi đũa và một chiếc thìa.