升
[shēng]
thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
由低向高移动或提高职位等级
太阳从东方升起来了。
tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ lái le.Mặt trời mọc lên từ hướng đông.
lít (đơn vị đo dung tích)
公制容量单位,一升合一千毫升
他每天至少喝两升水。
tā měi tiān zhì shǎo hē liǎng shēng shuǐ.Mỗi ngày anh ấy uống ít nhất hai lít nước.
不过,与此同时,成本也在上升。
bú guò, yǔ cǐ tóng shí, chéng běn yě zài shàng shēng.Tuy nhiên, đồng thời chi phí cũng đang tăng.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时每次喝一百毫升的果汁就够了。
měi cì hē yì bǎi háo shēng de guǒ zhī jiù gòu le.Mỗi lần uống một trăm mililit nước trái cây là đủ rồi.
难怪利润没有随销售额同步攀升。
nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时