升值
[shēng zhí] [升 值]
tăng giá; trị giá tăng
货币或物品的价值提高
随着城市发展,这里的房产不断升值。
suí zhe chéng shì fā zhǎn, zhè lǐ de fáng chǎn bú duàn shēng zhí.Cùng với sự phát triển của thành phố, bất động sản ở đây không ngừng tăng giá.
那要是真发生大幅升值,我该怎么提前应对呢?
nà yào shi zhēn fā shēng dà fú shēng zhí, wǒ gāi zěn me tí qián yìng duì ne?Vậy nếu thực sự xảy ra tăng giá mạnh, em nên ứng phó trước thế nào ạ?
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一确实,万一目标国货币持续升值,预算就会出现赤字。
què shí, wàn yī mù biāo guó huò bì chí xù shēng zhí, yù suàn jiù huì chū xiàn chì zì.Đúng vậy, lỡ như đồng tiền của quốc gia mục tiêu liên tục tăng giá, ngân sách sẽ xuất hiện thâm hụt.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一对,用闲钱合理配置,说不定会升值,而且心态更平稳。
duì, yòng xián qián hé lǐ pèi zhì, shuō bú dìng huì shēng zhí, ér qiě xīn tài gèng píng wěn.Đúng vậy, dùng tiền nhàn rỗi phân bổ hợp lý, biết đâu sẽ tăng giá trị, mà tâm lý cũng vững vàng hơn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定