不值
[bù zhí] [BẤT 值]
không đáng
指不值得,事情没有意义或代价过高。
为了这么一点小事而生气,实在太不值了。
wèi le zhè me yì diǎn xiǎo shì ér shēng qì, shí zài tài bù zhí le.Tức giận vì một chuyện nhỏ như thế này thật không đáng chút nào.
我也觉得不值得,做工确实粗糙。
wǒ yě jué de bù zhí dé, zuò gōng què shí cū cāo.Mình cũng thấy không đáng, tay nghề gia công quả thật thô.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…这部电影太垃圾了,不值得看。
zhè bù diàn yǐng tài lā jī le, bù zhí dé kàn.Phim này quá tệ, không đáng xem.
嗯,我觉得不值得,省下的钱可以用于设备维护。
èn, wǒ jué de bù zhí dé, shěng xià de qián kě yǐ yòng yú shè bèi wéi hù.Ừm, em thấy không đáng, tiền tiết kiệm được có thể dùng để bảo dưỡng thiết bị.
Trong bài: Cân nhắc đánh đổi giữa hai lựa chọn