不屑
[bù xiè] [BẤT 屑]
coi thường làm gì; cho rằng việc gì không đáng làm; cảm thấy điều đó hạ thấp phẩm giá
认为不值得做,轻视
他不屑回答这种无聊的问题。
tā bú xiè huí dá zhè zhǒng wú liáo de wèn tí.Anh ấy không thèm trả lời loại câu hỏi vô vị như vậy.
khinh khỉnh, khinh thường (thái độ)
形容轻视、看不起的神情态度
他脸上露出一丝不屑的神色。
tā liǎn shàng lù chū yì sī bú xiè de shén sè.Trên mặt anh ấy lộ ra một nét khinh khỉnh.
他很不屑这种投机取巧的行为。
tā hěn bú xiè zhè zhǒng tóu jī qǔ qiǎo de xíng wéi.Anh ấy rất khinh thường hành vi cơ hội vụ lợi này.
他对这些无稽之谈不屑一顾。
tā duì zhè xiē wú jī zhī tán bú xiè yí gù.Anh ấy hoàn toàn không thèm quan tâm tới những lời vô căn cứ này.
专家对这种荒谬的说法不屑一顾。
zhuān jiā duì zhè zhǒng huāng miù de shuō fǎ bú xiè yí gù.Các chuyên gia coi thường quan điểm nhảm nhí này.