屑
[xiè]
mảnh vụn; mẩu; vụn
碎渣;碎末。
扫地时要把地上的木屑清理干净。
sǎo dì shí yào bǎ dì shàng de mù xiè qīng lǐ gān jìng.Khi quét nhà cần dọn sạch mạt gỗ trên sàn.
thèm, đáng, chịu (thường dùng phủ định)
认为值得(多用于否定)。
他很不屑这种投机取巧的行为。
tā hěn bú xiè zhè zhǒng tóu jī qǔ qiǎo de xíng wéi.Anh ấy rất khinh thường hành vi cơ hội vụ lợi này.
他不屑回答这种无聊的问题。
tā bú xiè huí dá zhè zhǒng wú liáo de wèn tí.Anh ấy không thèm trả lời loại câu hỏi vô vị như vậy.
他对这些无稽之谈不屑一顾。
tā duì zhè xiē wú jī zhī tán bú xiè yí gù.Anh ấy hoàn toàn không thèm quan tâm tới những lời vô căn cứ này.
专家对这种荒谬的说法不屑一顾。
zhuān jiā duì zhè zhǒng huāng miù de shuō fǎ bú xiè yí gù.Các chuyên gia coi thường quan điểm nhảm nhí này.