粉末
[fěn mò] [粉 末]
bột mịn; bụi
细小的颗粒状物质
请把这些药片磨成粉末后再服用。
qǐng bǎ zhè xiē yào piàn mó chéng fěn mò hòu zài fú yòng.Hãy nghiền những viên thuốc này thành bột mịn rồi hãy uống.
我记下了青金石、孔雀石之类的矿物颜料粉末。
wǒ jì xià le qīng jīn shí, kǒng què shí zhī lèi de kuàng wù yán liào fěn mò.Em đã ghi chép bột màu khoáng chất như ngọc lưu ly, đá lông công vân vân rồi.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的很好,在调配溶液之前,一定要先检查粉末的纯度。
hěn hǎo, zài tiáo pèi róng yè zhī qián, yí dìng yào xiān jiǎn chá fěn mò de chún dù.Rất tốt, trước khi pha chế dung dịch, nhất định phải kiểm tra độ tinh khiết của bột màu.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的