粉丝【粉絲】
[fěn sī] [粉 丝]
1.bún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc
用淀粉制成的细条状食物
这道红烧肉里加入了一些粉丝,味道非常好。
zhè dào hóng shāo ròu lǐ jiā rù le yì xiē fěn sī, wèi dào fēi cháng hǎo.Món thịt kho này có thêm một ít bún tàu, vị rất ngon.
2.người hâm mộ; fan
某人的崇拜者或迷恋者
这位演员在社交平台上有很多粉丝。
zhè wèi yǎn yuán zài shè jiāo píng tái shàng yǒu hěn duō fěn sī.Diễn viên này có rất nhiều người hâm mộ trên mạng xã hội.
把
感谢广大粉丝多年来的支持与回馈。
gǎn xiè guǎng dà fěn sī duō nián lái de zhī chí yǔ huí kuì.Cảm ơn sự ủng hộ và phản hồi của đông đảo người hâm mộ nhiều năm qua.
粉丝们排队购买偶像周边。
fěn sī men pái duì gòu mǎi ǒu xiàng zhōu biān.Người hâm mộ xếp hàng mua đồ lưu niệm của thần tượng.
许多粉丝一直忠诚地追随他们的偶像。
xǔ duō fěn sī yì zhí zhōng chéng dì zhuī suí tā men de ǒu xiàng.Rất nhiều người hâm mộ luôn trung thành đi theo thần tượng của họ.
