螺丝【螺絲】
[luó sī] [螺 丝]
đinh vít
螺丝钉的通称。
组装书桌时,请务必用工具将底座的每颗螺丝拧紧。
zǔ zhuāng shū zhuō shí, qǐng wù bì yòng gōng jù jiāng dǐ zuò de měi kē luó sī nǐng jǐn.Khi lắp ráp bàn học, xin hãy dùng dụng cụ vặn chặt từng chiếc đinh vít ở phần chân đế.
螺丝钉和螺丝母要配套使用。
luó sī dīng hé luó sī mǔ yào pèi tào shǐ yòng.Ốc vít và đai ốc phải dùng thành cặp.
装配家具前请先清点螺丝钉的数量。
zhuāng pèi jiā jù qián qǐng xiān qīng diǎn luó sī dīng de shù liàng.Trước khi lắp ráp đồ đạc hãy kiểm tra số lượng ốc vít.
抽屉把手上的螺丝钉掉出来了一个。
chōu tì bǎ shǒu shàng de luó sī dīng diào chū lái le yí gè.Một chiếc ốc vít trên tay nắm ngăn kéo đã bị rơi ra.