粉色
[fěn sè] [粉 色]
màu hồng
浅红色
她最喜欢粉色,房间里到处都是粉色的东西。
tā zuì xǐ huan fěn sè, fáng jiān lǐ dào chù dōu shì fěn sè de dōng xī.Cô ấy thích nhất màu hồng, trong phòng đâu đâu cũng là đồ màu hồng.
妹妹今天穿了一件粉色的裙子。
mèi mei jīn tiān chuān le yí jiàn fěn sè de qún zǐ.Em gái hôm nay mặc một chiếc váy màu hồng.
她今天穿了一件淡粉色的连衣裙。
tā jīn tiān chuān le yí jiàn dàn fěn sè de lián yī qún.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền màu hồng nhạt.
春天到了,树上开满了粉色的花。
chūn tiān dào le, shù shàng kāi mǎn le fěn sè de huā.Mùa xuân đến rồi, trên cây nở đầy hoa màu hồng.
