粉红色
[fěn hóng sè] [粉 红 色]
màu hồng
花园角落里盛开着一丛粉红色的月季。
huā yuán jiǎo luò lǐ shèng kāi zhe yì cóng fěn hóng sè de yuè jì.Góc vườn nở rộ một bụi hoa nguyệt quý màu hồng.
微风吹过,粉红色的花瓣纷纷飘落下来。
wēi fēng chuī guò, fěn hóng sè de huā bàn fēn fēn piāo luò xià lái.Cơn gió nhẹ thổi qua, những cánh hoa màu hồng phấn thi nhau rơi lả tả.