红色【紅色】
[hóng sè] [红 色]
màu đỏ (màu sắc); cách mạng
像鲜血一样的颜色;比喻革命。
我喜欢红色。
wǒ xǐ huan hóng sè.Tôi thích màu đỏ.
真的,黑色的比红色的轻很多。
zhēn de, hēi sè de bǐ hóng sè de qīng hěn duō.Thật đấy, màu đen nhẹ hơn màu đỏ nhiều.
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样红色在中国文化中象征着吉祥。
hóng sè zài zhōng guó wén huà zhōng xiàng zhēng zhe jí xiáng.Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường.
太好了,那我买一个红色的吧。
tài hǎo le, nà wǒ mǎi yí gè hóng sè de ba.Tốt quá, vậy tôi mua một chiếc màu đỏ nhé.
Trong bài: Mua quà sinh nhật online