景色
[jǐng sè] [景 色]
phong cảnh; cảnh; quang cảnh
眼前可见的自然或环境风景
这里的景色非常漂亮。
zhè lǐ de jǐng sè fēi cháng piào liang.Phong cảnh ở đây cực kỳ đẹp.
我也不想马上下山,这里的景色令人难以忘怀。
wǒ yě bù xiǎng mǎ shàng xià shān, zhè lǐ de jǐng sè lìng rén nán yǐ wàng huái.Thầy cũng không muốn xuống núi ngay, cảnh sắc nơi đây thật sự khó mà quên được.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了站在山顶可以展望全城的景色。
zhàn zài shān dǐng kě yǐ zhǎn wàng quán chéng de jǐng sè.Đứng trên đỉnh núi có thể phóng tầm mắt ngắm nhìn toàn cảnh thành phố.
你看,山下的湖水像镜子一样,这里的景色壮观极了。
nǐ kàn, shān xià de hú shuǐ xiàng jìng zi yí yàng, zhè lǐ de jǐng sè zhuàng guān jí le.Em nhìn kìa, hồ nước dưới núi như một chiếc gương, cảnh sắc nơi này hùng vĩ tuyệt vời.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了