特色
[tè sè] [特 色]
đặc trưng; nét đặc biệt hoặc chất lượng
事物表现出的独特风格或色彩。
这个节目很有特色。
zhè ge jié mù hěn yǒu tè sè.Chương trình này rất có nét đặc trưng.
听起来不错,特色菜贵不贵?
tīng qǐ lái bú cuò, tè sè cài guì bu guì?Nghe có vẻ hay đấy, món đặc sản có đắt không?
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch那你家里平时最常吃什么特色菜?
nà nǐ jiā lǐ píng shí zuì cháng chī shén me tè sè cài?Vậy ở nhà bạn bình thường hay ăn món đặc sắc gì nhất?
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是这处古迹带有浓厚的番邦特色。
zhè chù gǔ jì dài yǒu nóng hòu de fān bāng tè sè.Di tích cổ này mang đậm nét đặc trưng ngoại tộc.