风味【風味】
[fēng wèi] [风 味]
hương vị đặc trưng; phong cách đặc biệt
事物的特色、滋味或地方色彩。
这家餐厅保留了传统的四川风味,吸引了许多食客。
zhè jiā cān tīng bǎo liú le chuán tǒng de sì chuān fēng wèi, xī yǐn le xǔ duō shí kè.Nhà hàng này giữ trọn hương vị Tứ Xuyên truyền thống, thu hút rất nhiều thực khách.
今天的庙上摆满了各种风味小吃。
jīn tiān de miào shàng bǎi mǎn le gè zhǒng fēng wèi xiǎo chī.Hội miếu hôm nay bày bán rất nhiều món ăn vặt đặc sắc.
这道菜融合了南北两地的风味特色。
zhè dào cài róng hé le nán běi liǎng dì de fēng wèi tè sè.Món ăn này hòa quyện hương vị đặc trưng của hai miền nam bắc.
餐桌上摆满了各地特色风味的美味。
cān zhuō shàng bǎi mǎn le gè dì tè sè fēng wèi de měi wèi.Trên bàn ăn bày đầy những món ngon đặc trưng của các vùng miền.