味
[wèi]
vị; mùi; (bóng) (hậu tố danh từ) cảm giác
你真的不需要换个不辣的口味吗?
nǐ zhēn de bù xū yào huàn gè bú là de kǒu wèi ma?Bạn thật sự không cần đổi một khẩu vị không cay sao?
Trong bài: Thử món lẩu cay Tứ Xuyên · 越…越…奶奶亲手做的饼味道非常香脆。
nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.
没关系,很多菜都可以调整口味。
méi guān xì, hěn duō cài dōu kě yǐ tiáo zhěng kǒu wèi.Không sao, nhiều món đều có thể điều chỉnh khẩu vị.
Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương