XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

意味着【意味著】

[yì wèi zhe] [意 味 着]

có nghĩa; là; bao hàm

表示某种含义或结果。

签字意味着你已经同意了所有的条件。

qiān zì yì wèi zhe nǐ yǐ jīng tóng yì le suǒ yǒu de tiáo jiàn.

Ký tên đồng nghĩa với việc bạn đã đồng ý tất cả điều kiện.

真的这么高?这意味着沉积量极大。

zhēn de zhè me gāo? zhè yì wèi zhe chén jī liáng jí dà.

Thật là cao thế? Điều này có nghĩa là lượng lắng đọng rất lớn.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

好的地段通常意味着更高的房价。

hǎo de dì duàn tōng cháng yì wèi zhe gèng gāo de fáng jià.

Vị trí đất tốt thường đồng nghĩa với giá nhà cao hơn.

竟有此事?这是否意味着航班要大幅延误了?

jìng yǒu cǐ shì? zhè shì fǒu yì wèi zhe háng bān yào dà fú yán wù le?

Lại có chuyện này sao? Thế có phải đồng nghĩa với việc chuyến bay sẽ bị hoãn kéo dài không?

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…