意义【意義】
[yì yì] [意 义]
ý nghĩa; tầm quan trọng; sự quan trọng
语言文字等的含义或事物的价值。
这件事很有意义。
zhè jiàn shì hěn yǒu yì yì.Việc này rất có ý nghĩa.
个
听你这么说,确实是一件有意义的事。
tīng nǐ zhè me shuō, què shí shì yí jiàn yǒu yì yì de shì.Nghe cậu nói thế, đúng là một việc rất có ý nghĩa.
Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于伯父送给我一本很有意义的书。
bó fù sòng gěi wǒ yì běn hěn yǒu yì yì de shū.Bác đã tặng tôi một cuốn sách rất ý nghĩa.
嗯,守住这个底线,后续谈判才有实际意义。
èn, shǒu zhù zhè ge dǐ xiàn, hòu xù tán pàn cái yǒu shí jì yì yì.Ừm, giữ vững lằn ranh đỏ này thì đàm phán tiếp theo mới có ý nghĩa thực tế.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…