有意义
[yǒu yì yì] [HỮU 意 义]
có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa
听你这么说,确实是一件有意义的事。
tīng nǐ zhè me shuō, què shí shì yí jiàn yǒu yì yì de shì.Nghe cậu nói thế, đúng là một việc rất có ý nghĩa.
Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于伯父送给我一本很有意义的书。
bó fù sòng gěi wǒ yì běn hěn yǒu yì yì de shū.Bác đã tặng tôi một cuốn sách rất ý nghĩa.
原来是这样。垃圾分类虽然麻烦,但很有意义。
yuán lái shì zhè yàng. lā jī fēn lèi suī rán má fán, dàn hěn yǒu yì yì.Hóa ra là vậy. Phân loại rác tuy phiền phức nhưng rất có ý nghĩa.
Trong bài: Trao đổi về phân loại rác bảo vệ môi trường