义
[yì]
công lý; chính nghĩa; ý nghĩa
那我们应该如何修改这个定义呢?
nà wǒ men yīng gāi rú hé xiū gǎi zhè ge dìng yì ne?Vậy chúng em nên sửa đổi định nghĩa này thế nào ạ?
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…他是一个充满正义感的好青年。
tā shì yí gè chōng mǎn zhèng yì gǎn de hǎo qīng nián.Anh ấy là một thanh niên tốt tràn đầy tinh thần chính nghĩa.
内容要力求准确、清晰,避免歧义。
nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求