名义【名義】
[míng yì] [名 义]
tên; trên danh nghĩa; thuộc về danh nghĩa
做某事时所依据的名分或称号
他以公司的名义签了这份合同。
tā yǐ gōng sī de míng yì qiān le zhè fèn hé tong.Anh ấy đã ký hợp đồng này dưới danh nghĩa công ty.
平台常借合作名义,规避劳动合同法律风险。
píng tái cháng jiè hé zuò míng yì, guī bì láo dòng hé tong fǎ lǜ fēng xiǎn.Nền tảng thường mượn danh hợp tác để né tránh rủi ro pháp lý về hợp đồng lao động.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do当然,不过你得确认具体职责,否则名义上负责项目,实际却只是打杂。
dāng rán, bú guò nǐ děi què rèn jù tǐ zhí zé, fǒu zé míng yì shàng fù zé xiàng mù, shí jì què zhǐ shì dǎ zá.Tất nhiên, nhưng bạn phải xác nhận trách nhiệm cụ thể, nếu không thì trên danh nghĩa phụ trách dự án, thực tế lại chỉ làm việc vặt.
Trong bài: Khuyên bạn về công việc这么说来,正名不仅要求法定名义清晰,还要求名分与伦理职责相互契合?
zhè me shuō lái, zhèng míng bù jǐn yāo qiú fǎ dìng míng yì qīng xī, hái yāo qiú míng fēn yǔ lún lǐ zhí zé xiāng hù qì hé?Nói như vậy, chính danh không chỉ đòi hỏi danh xưng pháp định phải rõ ràng, mà còn yêu cầu danh phận và trách nhiệm luân lý phải tương hợp với nhau sao thầy?
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃