含义【含義】
[hán yì] [含 义]
ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); ý nghĩa ẩn dụ; ý nghĩa ẩn giấu
词语或句子表达的意思
我不明白这句话的含义。
wǒ bù míng bái zhè jù huà de hán yì.Tôi không hiểu ý nghĩa của câu nói này.
这部电影具有双重含义。
zhè bù diàn yǐng jù yǒu shuāng chóng hán yì.Bộ phim này mang ý nghĩa kép.
他说的那句话含义深刻,非常耐人寻味。
tā shuō de nà jù huà hán yì shēn kè, fēi cháng nài rén xún wèi.Câu nói đó của anh ấy hàm ý sâu sắc, rất đáng để nghiền ngẫm.