含糊
[hán hu] [含 糊]
1.mơ hồ; mập mờ; cẩu thả
不明确;不清晰;马虎。
面对负责人的追问,他的回答含糊其辞。
miàn duì fù zé rén de zhuī wèn, tā de huí dá hán hu qí cí.Đối mặt với sự gặng hỏi của người phụ trách, câu trả lời của anh ta rất mập mờ.
2.cừ khôi; ra trò (thường dùng phủ định)
指能干或厉害,多用于否定形式。
别看他年纪小,下棋的技术可不含糊。
bié kàn tā nián jì xiǎo, xià qí de jì shù kě bù hán hu.Đừng thấy cậu ấy nhỏ tuổi, kỹ thuật đánh cờ chẳng phải dạng vừa đâu.
咦,它只含糊写着“某权威机构”,还真没写明具体名称和发布日期。
yí, tā zhǐ hán hu xiě zhe“ mǒu quán wēi jī gòu”, hái zhēn méi xiě míng jù tǐ míng chēng hé fā bù rì qī.Ơ, nó chỉ viết mơ hồ là “một cơ quan có thẩm quyền”, đúng là không ghi rõ tên cụ thể và ngày đăng tải.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见