不含糊
[bù hán hu] [BẤT 含 糊]
rõ ràng; dứt khoát; minh bạch
别看他年纪小,下棋的技术可不含糊。
bié kàn tā nián jì xiǎo, xià qí de jì shù kě bù hán hu.Đừng thấy cậu ấy nhỏ tuổi, kỹ thuật đánh cờ chẳng phải dạng vừa đâu.
他干起重体力活来真是一点都不含糊。
tā gān qǐ zhòng tǐ lì huó lái zhēn shì yì diǎn dōu bù hán hu.Anh ấy làm việc chân tay nặng nhọc thực sự rất ra trò.