判
[pàn]
phán quyết; phán xét; phân biệt; chấm điểm
分辨;裁决;断定;评定成绩。
仅凭现有的证据,法官很难判谁胜谁负。
jǐn píng xiàn yǒu de zhèng jù, fǎ guān hěn nán pàn shuí shèng shuí fù.Chỉ dựa vào bằng chứng hiện có, thẩm phán rất khó phân xử ai thắng ai thua.
rõ ràng; rành rẽ; cách biệt hẳn
显然;截然(用于成语或固定搭配)。
病愈后的他精神饱满,判若两人。
bìng yù hòu de tā jīng shén bǎo mǎn, pàn ruò liǎng rén.Sau khi khỏi bệnh anh ấy tràn đầy năng lượng, khác hẳn như biến thành người khác.
是的,修改后再拿去谈判比较稳妥。
shì de, xiū gǎi hòu zài ná qù tán pàn bǐ jiào wěn tuǒ.Đúng vậy, sau khi sửa xong mang đi đàm phán sẽ an toàn hơn.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…裁判员准时步入赛场主持比赛。
cái pàn yuán zhǔn shí bù rù sài chǎng zhǔ chí bǐ sài.Trọng tài bước vào sân đúng giờ để điều hành trận đấu.
小美,今天下午的融资谈判失败了。
xiǎo měi, jīn tiān xià wǔ de róng zī tán pàn shī bài le.Tiểu Mỹ, buổi đàm phán gọi vốn chiều nay thất bại rồi.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来