评判【評判】
[píng pàn] [评 判]
đánh giá (một cuộc thi); thẩm định
判定胜负、优劣或是非。
我们不能仅凭一次失败,就武断地评判一个人的综合能力。
wǒ men bù néng jǐn píng yí cì shī bài, jiù wǔ duàn dì píng pàn yí gè rén de zōng hé néng lì.Chúng ta không thể chỉ dựa vào một lần thất bại mà võ đoán đánh giá năng lực toàn diện của một người.
sự đánh giá; phán xét
对事情的判定或结论
每个人心里都有一套评判标准。
měi gè rén xīn lǐ dōu yǒu yí tào píng pàn biāo zhǔn.Trong lòng mỗi người đều có một tiêu chí đánh giá.
不管谁来申请,只要理由充分,老师都会认真重新评判。
bù guǎn shuí lái shēn qǐng, zhǐ yào lǐ yóu chōng fèn, lǎo shī dōu huì rèn zhēn chóng xīn píng pàn.Bất kể ai đến xin, chỉ cần lý do xác đáng, thầy cô đều sẽ đánh giá lại một cách nghiêm túc.
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……评判作品质量需要统一的尺度。
píng pàn zuò pǐn zhì liàng xū yào tǒng yī de chǐ dù.Đánh giá chất lượng tác phẩm cần có tiêu chuẩn thống nhất.
说得好!但具体怎么操作呢?毕竟论文数量是最容易量化的,其他标准很难客观评判。
shuō de hǎo! dàn jù tǐ zěn me cāo zuò ne? bì jìng lùn wén shù liàng shì zuì róng yì liáng huà de, qí tā biāo zhǔn hěn nán kè guān píng pàn.Nói hay lắm! Nhưng thao tác cụ thể thế nào? Suy cho cùng số lượng bài báo là dễ định lượng nhất, các tiêu chuẩn khác rất khó đánh giá khách quan.
Trong bài: Biện luận cải cách hệ thống bổ nhiệm giáo sư tenure-track