鉴定【鑑定】
[jiàn dìng] [鉴 定]
giám định; nhận dạng; đánh giá
鉴别审定事物的真伪优劣。
专家对这幅古画进行了专业的鉴定。
zhuān jiā duì zhè fú gǔ huà jìn xíng le zhuān yè de jiàn dìng.Các chuyên gia đã tiến hành giám định chuyên nghiệp bức tranh cổ này.
bản nhận xét, đánh giá; kết luận giám định
对人或事物的评价结论或书面材料。
毕业前每位同学都要写一份自我鉴定。
bì yè qián měi wèi tóng xué dōu yào xiě yí fèn zì wǒ jiàn dìng.Trước khi tốt nghiệp mỗi sinh viên đều phải viết một bản tự nhận xét.
行,到时候我们再请汉喃专家一起进行交叉鉴定。
xíng, dào shí hòu wǒ men zài qǐng hàn nán zhuān jiā yì qǐ jìn xíng jiāo chā jiàn dìng.Được, đến lúc đó chúng ta lại mời chuyên gia Hán Nôm cùng nhau tiến hành giám định chéo.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定很好,动作要快,一定要赶在开庭前拿到鉴定结果。
hěn hǎo, dòng zuò yào kuài, yí dìng yào gǎn zài kāi tíng qián ná dào jiàn dìng jié guǒ.Rất tốt, hành động phải nhanh, nhất định phải kịp lấy được kết quả giám định trước khi mở phiên tòa.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻医院正在为他办理伤残等级鉴定。
yī yuàn zhèng zài wèi tā bàn lǐ shāng cán děng jí jiàn dìng.Bệnh viện đang tiến hành giám định mức độ thương tật cho anh ấy.
