否定
[fǒu dìng] [否 定]
phủ định; phủ nhận; từ chối
认为不真实或不成立
我否定错误。
wǒ fǒu dìng cuò wù.Tôi phủ định lỗi.
phủ định; mang ý bác bỏ
表示否认的
他的回答是否定的。
tā de huí dá shì fǒu dìng de.Câu trả lời của anh ấy mang tính phủ định.
一次失误不能说明你不适合,别急着否定自己。
yí cì shī wù bù néng shuō míng nǐ bú shì hé, bié jí zhe fǒu dìng zì jǐ.Một lần sai sót không thể nói lên rằng em không phù hợp, đừng vội tự phủ nhận mình.
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免别轻易否定自己,唯有潜心钻研,才能在反复试错中迎来突破。
bié qīng yì fǒu dìng zì jǐ, wéi yǒu qián xīn zuān yán, cái néng zài fǎn fù shì cuò zhōng yíng lái tū pò.Đừng dễ dàng phủ nhận bản thân, chỉ có chuyên tâm nghiên cứu mới có thể đón nhận bước đột phá trong quá trình thử và sai lặp đi lặp lại.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有我不是否定刚性,而是说缺乏人文关怀会导致员工丧失归属感。
wǒ bú shì fǒu dìng gāng xìng, ér shì shuō quē fá rén wén guān huái huì dǎo zhì yuán gōng sàng shī guī shǔ gǎn.Tôi không phủ nhận tính cứng rắn, mà là nói thiếu đi sự quan tâm nhân văn sẽ dẫn đến nhân viên mất cảm giác gắn bó.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp