不一定
[bù yī dìng] [BẤT 一 定]
không nhất thiết; có thể
未必如此,有可能不
明天不一定下雨。
míng tiān bù yí dìng xià yǔ.Ngày mai chưa chắc đã mưa.
也不一定,有时听着听着就忘了做题。
yě bù yí dìng, yǒu shí tīng zhe tīng zhe jiù wàng le zuò tí.Cũng không hẳn ạ, đôi khi nghe một hồi là em quên làm bài.
Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…投资有风险,收益也不一定高。
tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.
对,我担心设备出问题,剩下两天不一定够用。
duì, wǒ dān xīn shè bèi chū wèn tí, shèng xià liǎng tiān bù yí dìng gòu yòng.Đúng vậy, em lo thiết bị gặp vấn đề thì hai ngày còn lại chưa chắc đã đủ.
Trong bài: Cân nhắc đánh đổi giữa hai lựa chọn