不至于【不至於】
[bù zhì yú] [BẤT 至 于]
không đến mức; không tệ như
表示不会达到某种严重的程度。
虽然他犯了错误,但还不至于被公司开除。
suī rán tā fàn le cuò wù, dàn hái bú zhì yú bèi gōng sī kāi chú.Mặc dù anh ấy phạm sai lầm, nhưng vẫn chưa đến mức bị công ty sa thải.
不至于这么严重吧,只是一个日期写错了。
bú zhì yú zhè me yán zhòng ba, zhǐ shì yí gè rì qī xiě cuò le.Chưa đến mức nghiêm trọng như vậy đâu, chỉ là viết sai một ngày tháng thôi.
Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于不至于,及时更正比不说好,他们会理解的。
bú zhì yú, jí shí gēng zhèng bǐ bù shuō hǎo, tā men huì lǐ jiě de.Chưa đến mức đó đâu, đính chính kịp thời tốt hơn không nói, họ sẽ hiểu thôi.
Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于虽然他犯了错,但也不至于被开除吧。
suī rán tā fàn le cuò, dàn yě bú zhì yú bèi kāi chú ba.Dù anh ấy phạm lỗi, nhưng cũng không đến mức bị sa thải chứ.