定
[dìng]
cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ
决定、确定或预先约定
开会的时间定在明天上午。
kāi huì de shí jiān dìng zài míng tiān shàng wǔ.Thời gian họp được ấn định vào sáng mai.
nhất định, chắc chắn
表示必定、一定会
只要努力,你定能通过考试。
zhǐ yào nǔ lì, nǐ dìng néng tōng guò kǎo shì.Chỉ cần nỗ lực, bạn nhất định có thể vượt qua kỳ thi.
ổn định, bình tĩnh
平静、稳定,不慌乱
听到家人平安,他的心定了。
tīng dào jiā rén píng ān, tā de xīn dìng le.Nghe tin người nhà bình an, lòng anh ấy đã yên ổn.
是吗?你的照片一定很有意思。
shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过我不确定他是否会来参加会议。
wǒ bú què dìng tā shì fǒu huì lái cān jiā huì yì.Tôi không chắc liệu anh ấy có đến dự cuộc họp hay không.
嗯,这次考试我们一定没问题。
èn, zhè cì kǎo shì wǒ men yí dìng méi wèn tí.Ừ, kỳ thi lần này chúng ta nhất định không có vấn đề.
Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到