注定
[zhù dìng] [注 定]
được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi
命中注定;必然如此,不可改变。
缺乏长远规划且执行力不足的项目注定会失败。
quē fá cháng yuǎn guī huà qiě zhí xíng lì bù zú de xiàng mù zhù dìng huì shī bài.Dự án thiếu quy hoạch dài hạn và năng lực thực thi kém chắc chắn sẽ thất bại.
那么未来的货币版图,注定会演变为数字阵营与传统法币的长期拉锯战。
nà me wèi lái de huò bì bǎn tú, zhù dìng huì yǎn biàn wéi shù zì zhèn yíng yǔ chuán tǒng fǎ bì de cháng qī lā jù zhàn.Vậy thì cục diện tiền tệ tương lai ắt sẽ biến chuyển thành một cuộc chiến giằng co trường kỳ giữa khối kỹ thuật số và tiền pháp định truyền thống.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định任何破坏和平的阴谋都注定会失败。
rèn hé pò huài hé píng de yīn móu dōu zhù dìng huì shī bài.Mọi âm mưu phá hoại hòa bình đều cầm chắc thất bại.
努力可能成功;反之,不努力就注定失败。
nǔ lì kě néng chéng gōng; fǎn zhī, bù nǔ lì jiù zhù dìng shī bài.Nỗ lực có thể thành công; mặt khác, không nỗ lực chắc chắn thất bại.