决定【決定】
[jué dìng] [决 定]
1.quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định
对如何行动做出主张
我决定去中国学习。
wǒ jué dìng qù zhōng guó xué xí.Tôi quyết định đi Trung Quốc học tập.
2.quyết định, định đoạt (kết quả, phương hướng)
起主导或决定性作用
细节往往决定一件事情的成败。
xì jié wǎng wǎng jué dìng yí jiàn shì qíng de chéng bài.Chi tiết thường quyết định sự thành bại của một việc.
个、项
决定了,我打算留在这个城市。
jué dìng le, wǒ dǎ suàn liú zài zhè ge chéng shì.Quyết định rồi, mình dự định ở lại thành phố này.
Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底他终于作出了一个重要的决定。
tā zhōng yú zuò chū le yí gè zhòng yào de jué dìng.Cuối cùng anh ấy đã đưa ra một quyết định quan trọng.
那大家对这个决定是什么态度?
nà dà jiā duì zhè ge jué dìng shì shén me tài dù?Vậy mọi người có thái độ thế nào với quyết định này ạ?
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不