决定性
[jué dìng xìng] [决 定 性]
mang tính quyết định; mang tính kết luận
王老师,您是希望我先聚焦最具决定性的关键因素吗?
wáng lǎo shī, nín shì xī wàng wǒ xiān jù jiāo zuì jù jué dìng xìng de guān jiàn yīn sù ma?Thưa thầy Vương, thầy muốn em tập trung trước vào nhân tố mang tính quyết định then chốt nhất phải không ạ?
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…保护自然界的生物多样性,对维持生态平衡具有决定性意义。
bǎo hù zì rán jiè de shēng wù duō yàng xìng, duì wéi chí shēng tài píng héng jù yǒu jué dìng xìng yì yì.Bảo vệ sự đa dạng sinh học trong giới tự nhiên có ý nghĩa quyết định đối với việc duy trì cân bằng sinh thái.