狠心
[hěn xīn] [狠 心]
nhẫn tâm; vô tình; quyết tâm (làm gì đó); quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心[xià hěn xīn])
心肠狠毒,或下定决心不顾情面
他怎么能狠心抛弃自己的家人呢?
tā zěn me néng hěn xīn pāo qì zì jǐ de jiā rén ne?Sao anh ấy có thể nhẫn tâm bỏ rơi người nhà của mình cơ chứ?
他狠心抛弃了相伴多年的宠物狗。
tā hěn xīn pāo qì le xiāng bàn duō nián de chǒng wù gǒu.Anh ấy nhẫn tâm vứt bỏ chú chó cưng đã gắn bó nhiều năm.
