黑心
[hēi xīn] [黑 心]
tàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông; lõi đen (khuyết điểm trong đồ gốm)
指心地险恶、缺乏良心。
这家黑心商家出售过期食品。
zhè jiā hēi xīn shāng jiā chū shòu guò qī shí pǐn.Cửa hàng gian thương này bán thực phẩm quá hạn.
黑心商人肆无忌惮地压榨廉价劳动力。
hēi xīn shāng rén sì wú jì dàn dì yā zhà lián jià láo dòng lì.Thương nhân bất lương bóc lột sức lao động giá rẻ một cách không kiêng nể gì.