恶心【噁心】
[ě xin] [恶 心]
1.buồn nôn; cảm thấy ốm; lợm giọng
胃部不适想吐的感觉
我现在胃很难受,觉得恶心。
wǒ xiàn zài wèi hěn nán shòu, jué de ě xīn.Bây giờ dạ dày tôi rất khó chịu, thấy buồn nôn.
2.tởm; đáng khinh; ghê tởm
令人厌恶、反感
这种作弊的行为真让人恶心。
zhè zhǒng zuò bì de xíng wéi zhēn ràng rén ě xīn.Hành vi gian lận này thật khiến người ta ghê tởm.
听到提示音就恶心,说明你的心理压力已经非常大了。
tīng dào tí shì yīn jiù ě xīn, shuō míng nǐ de xīn lǐ yā lì yǐ jīng fēi cháng dà le.Nghe thấy tiếng thông báo mà buồn nôn chứng tỏ áp lực tâm lý của em đã rất lớn rồi.
Trong bài: Áp lực kiệt sức chốn công sở · 甚至吃完药后他觉得胃里很恶心。
chī wán yào hòu tā jué de wèi lǐ hěn ě xīn.Sau khi uống thuốc xong anh ấy cảm thấy trong dạ dày rất buồn nôn.