恶【惡】
[è]
1.ác; dữ; dữ tợn
凶恶;不良;坏
这只狗长得很恶,大家都不敢靠近它。
zhè zhī gǒu cháng de hěn è, dà jiā dōu bù gǎn kào jìn tā.Con chó này trông rất dữ, mọi người đều không dám lại gần nó.
2.buồn nôn; ghê tởm
感到身体想呕吐或心里非常反感
吃完药后他觉得胃里很恶心。
chī wán yào hòu tā jué de wèi lǐ hěn ě xīn.Sau khi uống thuốc xong anh ấy cảm thấy trong dạ dày rất buồn nôn.
看来外部环境恶化得比他们预期的更快。
kàn lái wài bù huán jìng è huà de bǐ tā men yù qī de gèng kuài.Xem ra môi trường bên ngoài xấu đi nhanh hơn họ dự tính.
Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…恶劣的环境没有摧残他的意志。
è liè de huán jìng méi yǒu cuī cán tā de yì zhì.Môi trường khắc nghiệt không làm tàn lụi ý chí của anh ấy.
嗯,不管天气多恶劣,我都会坚持晨跑。
èn, bù guǎn tiān qì duō è liè, wǒ dōu huì jiān chí chén pǎo.Ừ, dù thời tiết khắc nghiệt thế nào, mình cũng sẽ kiên trì chạy bộ buổi sáng.
Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…