邪恶【邪惡】
[xié è] [邪 恶]
nham hiểm; hung ác; xấu xa
奸邪坏恶,违背道德良知。
我们绝不能向任何邪恶势力低头妥协。
wǒ men jué bù néng xiàng rèn hé xié è shì lì dī tóu tuǒ xié.Chúng ta tuyệt đối không thể cúi đầu thỏa hiệp trước bất kỳ thế lực hung ác nào.
cái ác; sự gian ác; điều tà ác
邪恶的事物、势力或行为。
法律的意义在于匡扶正义、惩治邪恶。
fǎ lǜ de yì yì zài yú kuāng fú zhèng yì, chéng zhì xié è.Ý nghĩa của pháp luật nằm ở việc phò trợ chính nghĩa, trừng trị cái ác.
大家坚信正义终将战胜邪恶。
dà jiā jiān xìn zhèng yì zhōng jiāng zhàn shèng xié è.Mọi người tin tưởng vững chắc rằng chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng gian ác.
我深信正义终将战胜邪恶。
wǒ shēn xìn zhèng yì zhōng jiāng zhàn shèng xié è.Tôi tin tưởng vững chắc rằng chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng cái ác.