HSK 6罪恶【罪惡】[zuì è] [罪 恶]Lưu từDanh từtội ác; điều ác; tội lỗi严重的违法或作恶行为。战争给普通百姓带来了巨大的罪恶与痛苦。zhàn zhēng gěi pǔ tōng bǎi xìng dài lái le jù dà de zuì è yǔ tòng kǔ.Chiến tranh mang lại tội ác và đau khổ to lớn cho người dân thường.Xem thêm (3)Chữ trong từ罪zuìtội恶èácTừ ghép:罪恶感zuì è gǎncảm giác tội lỗi罪恶滔天zuì è tāo tiān(thành ngữ) phạm tội ác tày trờiTừ cùng chữ:厌恶yàn wùHSK 6ghê tởm丑恶chǒu èHSK 7xấu xí可恶kě wùHSK 8đáng ghê tởm凶恶xiōng èHSK 9dữ dội罪犯zuì fànHSK 9tội phạm邪恶xié èHSK 9nham hiểm罪魁祸首zuì kuí huò shǒuHSK 9tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ)Từ cận nghĩa:罪zuìHSK 6tộiTừ trái nghĩa:正义zhèng yìHSK 5công lý