罪魁祸首【罪魁禍首】
[zuì kuí huò shǒu] [罪 魁 祸 首]
tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
作恶犯罪的头目或祸患根源
长期熬夜和饮食不规律是导致他身体受损的罪魁祸首。
cháng qī áo yè hé yǐn shí bù guī lǜ shì dǎo zhì tā shēn tǐ shòu sǔn de zuì kuí huò shǒu.Thường xuyên thức khuya và ăn uống không điều độ là thủ phạm chính tàn phá sức khỏe của anh ấy.
