元首
[yuán shǒu] [元 首]
nguyên thủ quốc gia
国家的最高领导人。
两国元首在会议期间就双边贸易问题交换了意见。
liǎng guó yuán shǒu zài huì yì qī jiān jiù shuāng biān mào yì wèn tí jiāo huàn le yì jiàn.Nguyên thủ hai nước đã trao đổi ý kiến về vấn đề thương mại song phương trong thời gian diễn ra hội nghị.
两国元首在首都签署了联合声明。
liǎng guó yuán shǒu zài shǒu dū qiān shǔ le lián hé shēng míng.Nguyên thủ hai nước đã ký kết tuyên bố chung tại thủ đô.
两国元首举行会晤,进一步增进了彼此的互信。
liǎng guó yuán shǒu jǔ xíng huì wù, jìn yí bù zēng jìn le bǐ cǐ de hù xìn.Nguyên thủ hai nước hội đàm, tăng cường hơn nữa sự tin cậy lẫn nhau.